Sản Phẩm > Tiêu Hoá - Gan Mật
LIVERBIL – Viên Gan Mật
Trong cuộc sống hiện nay, con người thường xuyên đối mặt với môi trường ô nhiễm, hóa chất độc hại, thực phẩm kém vệ sinh… Đây là những nguy cơ đe dọa đến sức khỏe, trong đó có các vấn đề về gan mật, như: viêm gan, xơ gan, rối loạn chức năng gan… Các biến chứng nguy hiểm của bệnh gan có thể dẫn đến suy gan, ung thư gan. Do đó, việc ngăn ngừa, phát hiện và điều trị kịp thời để ngăn chặn các biến chứng có thể xảy ra là rất cần thiết. Hiện nay, xu hướng sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc dược liệu đang được ưa chuộng và Viên gan mật Liverbil của Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC được ra đời để đáp ứng các nhu cầu đó.

LÂM SÀNG:
Viên Gan Mật LIVERBIL® có tác dụng  làm giảm men gan: SGOT, SGPT, GGT; giảm Bilibumin liên hợp; giảm Cholesterol và Triglycerid; làm giảm Glucose/ máu khi đói ở các bệnh nhân rối loạn chức năng gan.
Viên Gan Mật LIVERBIL®làm giảm các triệu chứng khó chịu chủ quan của bệnh nhân như: dị ứng, đầy bụng, chán ăn, đau thượng vị, đau mạn sườn (P),…; có tác dụng điều hoà, điều chỉnh cả 2 dạng táo bón và tiêu chảy.

  In :
  • Nhóm thuốc :
  • Tiêu Hoá - Gan Mật
  • Công thức :
  • Mỗi viên nang cứng chứa:
    Actisô (Folium Cynarae scolymi) 400mg
    Bìm bìm biếc (Semen Ipomoeae) 400mg
    Biển súc (Herba Polygonum aviculare) 400mg
    Diệp hạ châu (Herba Phyllanthi urinariae) 400mg
    Tá dược (Lactose, tinh bột, magnesi stearat) vừa đủ 1 viên

    Mỗi viên nang mềm chứa:
    Actisô (Folium Cynarae scolymi) 400mg
    Bìm bìm biếc (Semen Ipomoeae) 400mg
    Biển súc (Herba Polygonum aviculare) 400mg
    Diệp hạ châu (Herba Phyllanthi urinariae) 400mg
    Tá dược vừa đủ 1 viên
    (Dầu đậu nành, gelatin, glycerin, nipasol, titan dioxyd, màu đỏ ponceau 4R, màu vàng quinolein)

  • Chỉ định :
  • Điều trị hỗ trợ trong trường hợp viêm gan, rối loạn chức năng gan.
    Điều trị các triệu chứng: dị ứng, đầy bụng, rối loạn tiêu hoá không viêm nhiễm.

  • Liều lượng & Cách dùng :
  • Uống trước bữa ăn.
    - Người lớn: Uống 2 viên x 3 lần/ ngày.
    - Trẻ em: Dùng nửa liều người lớn.

  • Chống chỉ định :
  • Không dùng cho người tỳ vị hư hàn, đau bụng đi lỏng hoặc phân nát kéo dài.
    Không dùng cho bệnh nhân bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

  • Thận trọng :
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
    Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ.
  • Dạng thuốc & Trình bày :
  • Viên nang cứng, nang mềm hình thon dài.
    Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên. Chai 50 viên.

  • Hạn dùng :
  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
  • Điều kiện bảo quản :
  • Viên nang cứng: Nhiệt độ 20 – 35 độ C, tránh ánh sáng.
    Viên nang mềm: Nhiệt độ 20 – 25 độ C, tránh ánh sáng.

  • Tiêu chuẩn :
  • TCCS.
Get the Flash Player to see this player.
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
Viên bao phim.
Hộp 5 vỉ x 10 viên.

Dùng trong các chứng đau gan, mật kém, đau dạ dày.
Trị các chứng: Đau vùng thượng vị, ợ chua nóng rát vùng thượng vị, ăn uống khó tiêu, đầy hơi, sình bụng.
Cải thiện tốt triệu chứng táo bón, chán ăn.

Thuốc hoàn cứng. 
Hộp 1 chai 240 hoàn.


Dùng trong các chứng đau gan, mật kém, đau dạ dày.
Trị các chứng: Đau vùng thượng vị, ợ chua nóng rát vùng thượng vị, ăn uống khó tiêu, đầy hơi, sình bụng.
Cải thiện tốt triệu chứng táo bón, chán ăn.

Hộp 3 vỉ x 10 viên nén tròn.
Adefovir dipivoxil đuợc chỉ định để điều trị bệnh viêm gan B mãn tính ở nguời lớn với bằng chứng về sự tăng sinh của virus viêm gan B.
Viên bao phim.
Hộp 5 vỉ x 10 viên.

Nhuận tràng, trị táo bón.
Viên sủi bọt. 
Hộp 2 tuýp x 10 viên; Hộp 2 tuýp x 20 viên


Giảm độ acid của dạ dày. Dùng điều trị các cơn nóng rát, ợ chua, triệu chứng của loét đường tiêu hóa do thừa acid dịch vị.
Tìm Kiếm
BÁC SĨ TƯ VẤN
Thông tin nội bộ
Điện Thoại Liên Hệ
  • Hà Nội
  •  (04) 37875336
  • TP HCM
  •  (08) 37517111
  • Bình Dương
  •  (0650) 3632732
  • Nghệ An
  •  (038) 3585239
  • Đà Nẵng
  •  (0511) 3697888
  • Nha Trang
  •  (058) 3871315
  • Vũng Tàu
  •  (064) 3832364
  • Tiền Giang
  •  (073 ) 3979199
  • Cần Thơ
  •  (0710) 3837999
Liên Kết Website
Lượt truy cập
Warning: fread(): Length parameter must be greater than 0 in D:\Website\opcpharma_php\Includes\dem_sl_truycap.php on line 7